Bản dịch của từ Silicon trong tiếng Việt

Silicon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silicon(Noun)

sˈɪləkn̩
sˈɪləkn̩
01

Silicon là nguyên tố hóa học có số nguyên tử 14, không phải là kim loại nhưng có tính dẫn bán dẫn; được dùng nhiều trong chế tạo mạch điện tử và linh kiện bán dẫn. Silicon tinh khiết tồn tại dưới dạng tinh thể màu xám bóng hoặc dạng bột vô định hình.

The chemical element of atomic number 14, a non-metal with semiconducting properties, used in making electronic circuits. Pure silicon exists in a shiny dark grey crystalline form and as an amorphous powder.

硅,原子序数14的非金属,具有半导体特性,用于制造电子电路。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Silicon (Noun)

SingularPlural

Silicon

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ