Bản dịch của từ Anion trong tiếng Việt
Anion

Anion (Noun)
Một ion mang điện tích âm (nguyên tử hoặc phân tử có thêm electron), nên sẽ bị hút về phía cực dương (anode) trong điện phân.
A negatively charged ion, i.e. one that would be attracted to the anode in electrolysis.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Anion là một loại ion mang điện tích âm, được hình thành khi nguyên tử hoặc phân tử nhận thêm electron. Trong ngữ cảnh hóa học, anion thường tham gia vào các phản ứng hóa học và là thành phần quan trọng trong nhiều chất. Từ "anion" được sử dụng trong cả Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút do sự khác biệt trong ngữ điệu và trọng âm giữa hai phiên bản tiếng Anh này.
Họ từ
Anion là một loại ion mang điện tích âm, được hình thành khi nguyên tử hoặc phân tử nhận thêm electron. Trong ngữ cảnh hóa học, anion thường tham gia vào các phản ứng hóa học và là thành phần quan trọng trong nhiều chất. Từ "anion" được sử dụng trong cả Tiếng Anh Anh và Tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút do sự khác biệt trong ngữ điệu và trọng âm giữa hai phiên bản tiếng Anh này.
