Bản dịch của từ Anion trong tiếng Việt

Anion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anion(Noun)

ˈænˌɑɪn̩
ˈænˌɑɪn̩
01

Một ion mang điện tích âm (nguyên tử hoặc phân tử có thêm electron), nên sẽ bị hút về phía cực dương (anode) trong điện phân.

A negatively charged ion, i.e. one that would be attracted to the anode in electrolysis.

带负电的离子,吸引阳极。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Anion (Noun)

SingularPlural

Anion

Anions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ