Bản dịch của từ Anode trong tiếng Việt

Anode

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Anode(Verb)

ˈænoʊdz
ˈænoʊdz
01

Mạ (điện) hoặc phủ một lớp bảo vệ lên bề mặt kim loại để tránh ăn mòn, gỉ hoặc bảo vệ bề mặt.

To coat or plate a metal with a protective layer.

给金属涂上保护层

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Anode(Noun)

ˈænoʊdz
ˈænoʊdz
01

Cực dương trong một thiết bị điện tử, là điện cực mang điện tích dương mà theo đó electron rời khỏi thiết bị (ở đó electron đi ra khỏi mạch).

A positively charged electrode by which electrons leave an electrical device.

阳极:电子离开的正电极。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Anode (Noun)

SingularPlural

Anode

Anodes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ