Bản dịch của từ Negatively trong tiếng Việt

Negatively

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negatively (Adverb)

nˈɛgətɪvli
nˈɛgətɪvli
01

Theo cách thể hiện sự không tán thành, bi quan hoặc nhìn nhận điều gì đó theo hướng tiêu cực.

In a way that shows disapproval or pessimism.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ