Bản dịch của từ Pink- trong tiếng Việt

Pink-

AdjectiveNoun CountableVerbNounNoun Uncountable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pink- (Adjective)

pˈɪŋk
ˈpɪŋk
01

Có màu đỏ nhạt, nằm giữa màu đỏ và màu trắng.

Having a pale red colour between red and white

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thuộc về các ý tưởng hoặc người có khuynh hướng chính trị thiên tả nhẹ.

Connected with ideas or people that are slightly leftwing in politics

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có quan điểm chính trị thiên về cánh tả nhưng không cực đoan

Having political views that are slightly leftwing

Ví dụ
04

Có màu đỏ nhạt, nằm giữa đỏ và trắng

Having a pale red colour

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Có màu đỏ nhạt, nằm giữa màu đỏ và màu trắng.

Having a pale red colour between red and white

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pink- (Noun Countable)

pˈɪŋk
ˈpɪŋk
01

Màu đỏ nhạt nằm giữa màu đỏ và màu trắng.

The pale red colour between red and white

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài cây trồng trong vườn có hoa thơm, đặc biệt thuộc chi cẩm chướng.

A garden plant with sweetsmelling flowers especially one of the dianthus family

Ví dụ
03

Một loài cây trồng trong vườn có lá hẹp và thường có hoa màu hồng, đỏ hoặc trắng.

A small garden plant with narrow leaves and usually pink red or white flowers a dianthus

Ví dụ

Pink- (Verb)

pˈɪŋk
ˈpɪŋk
01

Làm cho vật gì có màu hồng hoặc trở nên có màu hồng.

To make something pink or become pink

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đục các lỗ nhỏ bằng vật nhọn hoặc cắt mép vải thành hình răng cưa.

To make small holes in something with a pointed tool or to cut a zigzag edge in cloth

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đục nhiều lỗ nhỏ hoặc tạo hoa văn bằng các lỗ nhỏ trên vật gì

To make small holes or a decorative pattern of holes in something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trở nên hoặc làm cho có màu hồng, thường do nóng, ngượng hoặc xúc động

To become pink or make someone or something become pink

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cắt hoặc làm cho mép vật có các chỗ nhô tròn nhỏ liên tiếp.

To cut or make an edge with a pattern of small rounded points

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pink- (Noun)

pˈɪŋk
ˈpɪŋk
01

Cây thân thảo trồng làm cảnh, thường có hoa thơm với cánh có mép răng cưa

A small garden plant with sweetsmelling flowers especially one of the dianthus family

Ví dụ
02

Màu đỏ nhạt pha với trắng

A pale red colour

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pink- (Noun Uncountable)

pˈɪŋk
ˈpɪŋk
01

Màu đỏ nhạt được tạo bởi sự pha trộn giữa màu đỏ và màu trắng.

A pale red colour

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa