Anh - Việt

Bản dịch của từ Overhanging trong tiếng Việt

overhanging

AdjectiveVerb

overhanging (Adjective)

/ˈoʊvɚhˌæŋɪŋ/
/ˈoʊvɚhˌæŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ vật gì đó nhô ra hoặc treo lủng lẳng bên trên một cách lỏng lẻo hoặc trông không đẹp mắt; che phủ một phần ở phía trên và có vẻ sắp rơi hoặc không chắc chắn.

projecting or hanging over especially in a loose or unattractive way.

Ví dụ
Những cành cây treo lơ lửng che nắng sân chơi.The overhanging branches blocked the sunlight from the playground.
Biển báo treo lơ lửng tạo bóng trên đường đông đúc dưới đất.The overhanging sign cast a shadow on the busy street below.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

overhanging (Verb)

/ˈoʊvɚhˌæŋɪŋ/
/ˈoʊvɚhˌæŋɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) vươn ra phía ngoài hoặc treo lơ lửng phía trên một vật khác; chùng xuống hoặc nhô ra khỏi mép của cái gì.

extend or hang over.

Ví dụ
Cành cây treo qua hàng rào.The tree branches were overhanging the fence.
Ban công treo qua con đường đông đúc phía dưới.The balcony was overhanging the busy street below.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của overhanging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

overhang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

overhung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

overhung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

overhangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

overhanging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh