Anh - Việt

Bản dịch của từ Tickle trong tiếng Việt

tickle

VerbNoun

tickle (Verb)

/tˈɪkl̩/
/tˈɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Kích thích sở thích, tò mò hoặc sự quan tâm của ai đó; làm cho ai đó cảm thấy hứng thú hoặc muốn biết thêm.

Appeal to (someone's taste, curiosity, etc.)

Ví dụ
Những câu chuyện hài của diễn viên khiến khán giả cười.The comedian's jokes tickled the audience's funny bones.
Video lan truyền kích thích sự quan tâm của mọi người đối với sự kiện sắp tới.The viral video tickled people's interest in the upcoming event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Chạm hoặc gãi nhẹ lên người (hoặc một bộ phận trên cơ thể) khiến người bị chạm cảm thấy ngứa ngáy, khó chịu nhẹ và thường gây cười.

Lightly touch or prod (a person or a part of the body) in a way that causes mild discomfort or itching and often laughter.

Ví dụ
Cô ấy thích kích thích bạn bè của mình trong những đêm xem phim.She loves to tickle her friends during movie nights.
Kích thích là một hình thức tương tác đùa giỡn phổ biến giữa bạn bè thân thiết.Tickling is a common form of playful interaction among close friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tickle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tickle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tickled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tickled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tickles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tickling

tickle (Noun)

/tˈɪkl̩/
/tˈɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Hành động cù hoặc làm cho ai đó cảm thấy ngứa ngáy, thường để gây cười hoặc phản ứng nhẹ.

An act of tickling someone.

Ví dụ
Cái cười của cô ấy làm cho mọi người cười tại bữa tiệc.Her tickle made everyone laugh at the party.
Một trận cãi nhau vì cười đã nổ ra giữa các em nhỏ.A tickle fight broke out among the kids.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tickle (Noun)

SingularPlural

tickle

tickles

Kết hợp từ của tickle (Noun)

VERB + tickle
Kết hợp từ của tickle
Collocation
Ví dụ

làm ai/cái gì cười

give somebody/something tickle

Người hề đã làm trẻ em cười thích thú trong bữa tiệc.

The clown gave the children a tickle during the party.

cảm thấy ngứa ngáy

feel tickle

Trẻ em cảm thấy ngứa ngáy khi chơi với lông vũ.

Children feel tickle when playing with feathers.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh