Bản dịch của từ Itching trong tiếng Việt

Itching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itching (Verb)

ˈɪtʃɪŋ
ˈɪtʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động của động từ “itch” (ngứa, muốn gãi). Dùng để diễn tả hành động đang ngứa hoặc cảm thấy muốn gãi (ví dụ: “my arm is itching” = “cánh tay tôi đang ngứa”), hoặc nói về việc ai đó có khao khát làm điều gì đó (nghĩa bóng: “itching to do something” = “rất muốn làm việc gì đó”).

Present participle and gerund of itch.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ