Bản dịch của từ Itching trong tiếng Việt

Itching

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Itching(Verb)

ˈɪtʃɪŋ
ˈɪtʃɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động của động từ “itch” (ngứa, muốn gãi). Dùng để diễn tả hành động đang ngứa hoặc cảm thấy muốn gãi (ví dụ: “my arm is itching” = “cánh tay tôi đang ngứa”), hoặc nói về việc ai đó có khao khát làm điều gì đó (nghĩa bóng: “itching to do something” = “rất muốn làm việc gì đó”).

Present participle and gerund of itch.

痒的动作或感觉

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Itching (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Itch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Itched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Itched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Itches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Itching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ