Anh - Việt
zigzag
NounVerbAdjective
zigzag (Noun)
/zˈɪɡzæɡ/
/ˈzɪɡzæɡ/
AI
Ví dụ
Biểu đồ khảo sát này cho thấy mức sử dụng mạng xã hội có xu hướng hình răng cưa.The survey chart shows a zigzag pattern in social media use.
Bản đồ cộng đồng không cho thấy tuyến đường ngoằn ngoèo giữa các nơi trú ẩn.The community map does not show a zigzag route between shelters.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
zigzag (Verb)
/zˈɪɡzæɡ/
/ˈzɪɡzæɡ/
AI
Ví dụ
Trong các cuộc biểu tình, tình nguyện viên đi ngoằn ngoèo qua các con phố, tránh chướng ngại của cảnh sát.During protests, volunteers zigzag through streets around police barriers.
Trong các cuộc tranh luận công khai văn minh, những nhà hoạt động mạng không đi ngoằn ngoèo giữa các nhóm.Online activists do not zigzag between groups during respectful public debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
zigzag (Adjective)
/zˈɪɡzæɡ/
/ˈzɪɡzæɡ/
AI
Ví dụ
Maria mô tả một tuyến di cư ngoằn ngoèo trong bài thi nói.Maria described a zigzag migration path during her IELTS speaking test.
Báo cáo không cho thấy xu hướng thất thường trong tình bạn trực tuyến.The report does not show a zigzag trend in online friendships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa