Anh - Việt

Bản dịch của từ Zigzag trong tiếng Việt

zigzag

NounVerbAdjective

zigzag (Noun)

/zˈɪɡzæɡ/
/ˈzɪɡzæɡ/
AI

Nghĩa 01

đường, hình hoặc lộ trình gồm các khúc ngoặt gấp liên tiếp theo hai hướng xen kẽ

a line pattern or route made of a series of sharp turns in alternating directions

Ví dụ
Biểu đồ khảo sát này cho thấy mức sử dụng mạng xã hội có xu hướng hình răng cưa.The survey chart shows a zigzag pattern in social media use.
Bản đồ cộng đồng không cho thấy tuyến đường ngoằn ngoèo giữa các nơi trú ẩn.The community map does not show a zigzag route between shelters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

zigzag (Verb)

/zˈɪɡzæɡ/
/ˈzɪɡzæɡ/
AI

Nghĩa 01

di chuyển hoặc đi theo đường liên tục ngoặt gấp sang hai phía xen kẽ

to move travel or go forward by making sharp turns first in one direction and then in the other

Ví dụ
Trong các cuộc biểu tình, tình nguyện viên đi ngoằn ngoèo qua các con phố, tránh chướng ngại của cảnh sát.During protests, volunteers zigzag through streets around police barriers.
Trong các cuộc tranh luận công khai văn minh, những nhà hoạt động mạng không đi ngoằn ngoèo giữa các nhóm.Online activists do not zigzag between groups during respectful public debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

zigzag (Adjective)

/zˈɪɡzæɡ/
/ˈzɪɡzæɡ/
AI

Nghĩa 01

có hình dạng, đường nét hoặc chuyển động gồm các khúc ngoặt gấp xen kẽ

having a shape line or movement made of sharp turns in alternating directions

Ví dụ
Maria mô tả một tuyến di cư ngoằn ngoèo trong bài thi nói.Maria described a zigzag migration path during her IELTS speaking test.
Báo cáo không cho thấy xu hướng thất thường trong tình bạn trực tuyến.The report does not show a zigzag trend in online friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh