Anh - Việt

Bản dịch của từ Shear trong tiếng Việt

shear

VerbNoun

shear (Verb)

/ʃiɹ/
/ʃˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Làm gãy, làm đứt hoặc làm tách ra vì chịu lực hoặc áp lực làm vượt quá khả năng chịu đựng của phần tử đó (ví dụ: vật liệu bị trượt, gãy cắt dưới lực ngang).

Break off or cause to break off owing to a structural strain.

Ví dụ
Đại dịch đã cắt đứt nhiều mối quan hệ bạn bè do khoảng cách và căng thẳng.The pandemic sheared many friendships due to distance and stress.
Khủng hoảng kinh tế làm tan rã gia đình khi mất việc.The economic crisis shears families apart as jobs are lost.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cắt lông (thường là cắt lông cừu hoặc lông của động vật khác) bằng kéo hoặc dụng cụ chuyên dụng để thu lấy len hoặc giữ vệ sinh cho thú nuôi.

Cut the wool off a sheep or other animal.

Ví dụ
Nông dân cắt lông cừu để thu thập lông cho quần áo.The farmer sheared the sheep to collect wool for clothing.
Hàng năm, cộng đồng cắt lông alpaca để lấy sợi truyền thống.Annually, the community shears their alpacas for traditional fiber.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shear (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shorn

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shore

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shearing

shear (Noun)

/ʃiɹ/
/ʃˈɪɹ/
AI

Nghĩa 01

Lực cắt hoặc biến dạng dạng cắt xảy ra khi các lớp vật liệu trượt lệch nhau theo hướng ngang do áp lực, gây ra ứng suất làm xê dịch các lớp so với nhau.

A strain produced by pressure in the structure of a substance when its layers are laterally shifted in relation to each other.

Ví dụ
Sự cắt lớp trong cộng đồng tăng do chênh lệch kinh tế.The shear in the community increased due to economic disparities.
Có sự cắt lớp rõ ràng giữa người giàu và người nghèo.There was a noticeable shear between the rich and the poor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh