Bản dịch của từ Shear trong tiếng Việt

Shear

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shear(Noun)

ʃiɹ
ʃˈɪɹ
01

Lực cắt hoặc biến dạng dạng cắt xảy ra khi các lớp vật liệu trượt lệch nhau theo hướng ngang do áp lực, gây ra ứng suất làm xê dịch các lớp so với nhau.

A strain produced by pressure in the structure of a substance when its layers are laterally shifted in relation to each other.

Ví dụ

Shear(Verb)

ʃiɹ
ʃˈɪɹ
01

Cắt lông (thường là cắt lông cừu hoặc lông của động vật khác) bằng kéo hoặc dụng cụ chuyên dụng để thu lấy len hoặc giữ vệ sinh cho thú nuôi.

Cut the wool off a sheep or other animal.

Ví dụ
02

Làm gãy, làm đứt hoặc làm tách ra vì chịu lực hoặc áp lực làm vượt quá khả năng chịu đựng của phần tử đó (ví dụ: vật liệu bị trượt, gãy cắt dưới lực ngang).

Break off or cause to break off owing to a structural strain.

Ví dụ

Dạng động từ của Shear (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shorn

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shore

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ