Anh - Việt

Bản dịch của từ Laterally trong tiếng Việt

laterally

Adverb

laterally (Adverb)

/lætəɹəli/
/lætəɹəli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc hướng đi về phía bên cạnh; theo chiều ngang, sang bên.

Diễn tả hành động hoặc hướng đi về phía bên cạnh; theo chiều ngang, sang bên.

relating to the sides sideways.

Ví dụ
Cô ấy nhìn thoáng qua bên cạnh bạn trong cuộc trò chuyện.She glanced laterally at her friend during the conversation.
Những đứa trẻ đứng cạnh nhau trong bức ảnh nhóm.The children stood laterally beside each other in the group photo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh