Anh - Việt

Bản dịch của từ Owing trong tiếng Việt

owing

Adjective

owing (Adjective)

/ˈoʊɪŋ/
/ˈoʊɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chưa trả, còn nợ (một khoản tiền hoặc nghĩa vụ phải trả).

Still to be paid owed as a debt.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang nợ số tiền lớn cho khoản thế chấp năm nay.Many families are owing large amounts for their mortgages this year.
Cộng đồng không nợ bất kỳ sự hỗ trợ nào cho doanh nghiệp địa phương.The community is not owing any support to local businesses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh