strain
strain (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một giống cụ thể của động vật hoặc thực vật; một dòng giống, loại được chọn lọc hoặc phát triển khác biệt so với các giống khác.
A particular breed, stock, or variety of an animal or plant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Một xu hướng, đặc điểm hoặc khuynh hướng riêng trong tính cách của một người — ví dụ một kiểu hành vi hoặc thái độ thường xuyên xuất hiện ở người đó.
A particular tendency as part of a person's character.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của strain (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
strain | strains |
Kết hợp từ của strain (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
biến thể đột biến mutant strain | Các chủng đột biến của virus lan rộng nhanh chóng trong cộng đồng. The mutant strain of the virus spread rapidly in the community. |
ánh mắt nghi vấn considerable strain | Đại dịch đã gây áp lực đáng kể lên dịch vụ xã hội vào năm 2020. The pandemic caused considerable strain on social services in 2020. |
chủng virus viral strain | Chủng virus lây lan nhanh chóng ở New York trong đợt bùng phát năm 2020. The viral strain spread quickly in New York during the 2020 outbreak. |
căng thẳng quá mức excessive strain | Sự căng thẳng quá mức đối với công nhân dẫn đến tỷ lệ nghỉ việc cao. Excessive strain on workers leads to high turnover rates in companies. |
Gánh nặng nhiều heavy strain | Áp lực nặng nề lên các gia đình gia tăng trong đại dịch năm 2020. The heavy strain on families increased during the pandemic in 2020. |
strain (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của strain (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | strain |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | strained |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | strained |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | strains |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | straining |
Kết hợp từ của strain (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gắng nghe cái gì strain to hear something | Cô ấy cố gắng nghe thấy người phát biểu trong sự kiện xã hội đông đúc. She strained to hear the speaker in the crowded social event. |
đẩy cái gì đó đến giới hạn của nó strain something to its limits | Mạng xã hội có thể căng thẳng mối quan hệ đến giới hạn của chúng. Social media can strain relationships to their limits. |
đẩy cái gì đến điểm gãy strain something to breaking point | Đại dịch đã làm căng thẳng hệ thống chăm sóc sức khỏe đến giới hạn. The pandemic has strained healthcare systems to breaking point. |
đẩy cái gì đó đến giới hạn strain something to the limit | Đại dịch đã gây áp lực lớn đối với các dịch vụ xã hội. The pandemic has strained social services to the limit. |
cô găng nhìn thấy điều gì đó strain to see something | Cô ấy cố gắng nhìn thấy bạn mình trong hội trường buổi hòa nhạc đông đúc. She strained to see her friend in the crowded concert hall. |