Bản dịch của từ Pour trong tiếng Việt

Pour

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pour (Verb)

pˈɔɹ
poʊɹ
01

(về mưa) rơi rất to, mưa như trút nước.

(of rain) fall heavily.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chảy ra mạnh và liên tục thành dòng; đổ ra với lượng lớn và đều (thường dùng cho chất lỏng).

Flow rapidly in a steady stream.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Diễn tả việc một đám người (hoặc vật) đến hoặc đi liên tục, như một dòng chảy lớn, dồn dập và không ngừng.

Come or go in a steady stream and in large numbers.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ