Bản dịch của từ Horizontally trong tiếng Việt

Horizontally

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Horizontally (Adverb)

hɔɹɪzˈɑntəli
hɑɹɪzˈɑntlli
01

Ở trạng thái nằm ngang hoặc theo hướng ngang (song song với mặt đất hoặc mặt phẳng).

In a horizontal position or direction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ