Anh - Việt

Bản dịch của từ Horizontally trong tiếng Việt

horizontally

Adverb

horizontally (Adverb)

/hɔɹɪzˈɑntəli/
/hɑɹɪzˈɑntlli/
AI

Nghĩa 01

Ở trạng thái nằm ngang hoặc theo hướng ngang (song song với mặt đất hoặc mặt phẳng).

In a horizontal position or direction.

Ví dụ
Cô ấy viết ngang trên tờ giấy.She writes horizontally on the paper.
Anh ấy không thích đọc ngang.He does not like to read horizontally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của horizontally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

horizontally

ngang

more horizontally

theo chiều ngang nhiều hơn

most horizontally

gần nhất theo chiều ngang

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh