Anh - Việt

Bản dịch của từ Bedframe trong tiếng Việt

bedframe

Noun

bedframe (Noun)

/bˈɛdfreɪm/
/ˈbɛdˌfreɪm/
AI

Nghĩa 01 · Khung mà trên đó nệm được đặt để hỗ trợ giường

Khung mà trên đó nệm được đặt để hỗ trợ giường

The framework on which a mattress is placed to support a bed

Ví dụ
Khung giường trong căn hộ của cô ấy làm bằng kim loại và trông chắc chắn.The bedframe in her apartment is made of metal and looks sturdy.
Anh ấy không mua khung giường vì chỉ có đệm nằm trên sàn.He did not buy a bedframe because he only has a mattress on the floor.

Nghĩa 02 · Cấu trúc giữ nệm cách xa sàn nhà khi lắp giường

Cấu trúc giữ nệm cách xa sàn nhà khi lắp giường

A structure that holds the mattress off the floor in a bed setup

Ví dụ
Khung giường mới của tôi nâng nệm khỏi sàn trong phòng.My new bedframe holds the mattress off the floor in my room.
Cô ấy không có khung giường nên nệm nằm trên sàn.She does not have a bedframe, so the mattress lies on the floor.