Bản dịch của từ Box trong tiếng Việt
Box

Box (Noun)
Một khu vực riêng biệt hoặc ô ngăn có rào chắn trong rạp hát, sân vận động hoặc phòng xử án dành cho một nhóm người nhất định (ví dụ: ghế hạng riêng, ô dành cho khách VIP, hoặc ô dành cho bồi thẩm đoàn, nhân chứng).
A separate section or enclosed area reserved for a group of people in a theatre or sports ground, or for witnesses or the jury in a law court.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vỏ bảo vệ hoặc hộp che chắn cho một bộ phận của cơ cấu/máy móc, nhằm bảo vệ phần đó khỏi va đập, bụi hoặc làm gọn các chi tiết bên trong.
A protective casing for a piece of a mechanism.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại bụi cây hoặc cây nhỏ xanh quanh năm, có lá nhỏ bóng, màu xanh đậm, mọc chậm. Loài này thường được trồng làm hàng rào, tỉa tạo hình (topiary) và cho gỗ cứng, nặng.
A slow-growing European evergreen shrub or small tree with small glossy dark green leaves. It is widely used in hedging and for topiary, and yields hard, heavy timber.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một bộ phận/điểm tại tòa soạn báo dùng để nhận thư hồi đáp hoặc liên hệ từ độc giả cho một mẩu quảng cáo (ví dụ: hộp thư để độc giả gửi phản hồi về quảng cáo).
A facility at a newspaper office for receiving replies to an advertisement.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vật đựng hình khối, thường làm bằng gỗ, giấy cứng hoặc kim loại, dùng để chứa đồ đạc hoặc sản phẩm.
A container, usually made of wood, cardboard, or metal, typically with a flat base and sides, used to hold items.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Box (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đặt đồ vật vào trong hộp hoặc bao bì để bảo quản hoặc vận chuyển.
To put items into a box or container for storage or transport.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đánh bằng nắm đấm, đặc biệt là trong môn thể thao quyền anh.
To strike with the fists, especially in the sport of boxing.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
