box
box (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
một đồ vật dạng hộp, thường có nắp, dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
a container usually with a lid used for storing or transporting things
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
một khu vực hình vuông hoặc chữ nhật được đánh dấu hay bao quanh để dùng cho một mục đích nhất định
a square or rectangular space marked or enclosed for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của box (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chồng thùng stack of boxes | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, những người hàng xóm cùng nhau di chuyển một chồng hộp và kết bạn mới. At our community center, neighbors moved a stack of boxes together and made new friends. |
một chồng hộp pile of boxes | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, một nhóm học sinh thân thiện đã chuyển một đống thùng chứa sách được quyên góp vào thư viện. At our community center, a friendly group of students moved a pile of boxes of donated books into the library. |
box (Verb)
Nghĩa 01
đánh nhau hoặc thi đấu bằng nắm đấm, đặc biệt như một môn thể thao
to fight someone using only your fists especially as a sport
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa