Anh - Việt

Bản dịch của từ Rubbish trong tiếng Việt

rubbish

AdjectiveNounVerb

rubbish (Adjective)

/ɹˈʌbɪʃ/
/ɹˈʌbɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Rất tệ; không có giá trị hoặc vô dụng. Dùng để chê bai chất lượng, hiệu quả hoặc tính quan trọng của một vật, ý tưởng, công việc, v.v.

Very bad; worthless or useless.

Ví dụ
Bài thuyết trình tệ, thiếu chi tiết quan trọng.The presentation was rubbish, lacking important details.
Hành vi tệ của anh ấy tại bữa tiệc làm ai cũng bực mình.His rubbish behavior at the party upset everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

rubbish (Noun)

/ɹˈʌbɪʃ/
/ɹˈʌbɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Chất thải, đồ bỏ đi; rác hoặc vật dụng không còn dùng được nữa.

Waste material; refuse or litter.

Ví dụ
Các con đường bị lấp đầy rác sau cuộc biểu tình.The streets were filled with rubbish after the protest.
Hội đồng thị trấn tổ chức dọn dẹp để loại bỏ rác thải.The town council organized a clean-up to remove the rubbish.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của rubbish (Noun)

SingularPlural

rubbish

-

Kết hợp từ của rubbish (Noun)

... OF RUBBISH + rubbishADJECTIVE + rubbishPHRASESPREPOSITIONVERB + rubbishrubbish + NOUNrubbish + VERB
Kết hợp từ của rubbish
Collocation
Ví dụ

đống rác

pile rubbish

Cộng đồng quyết định chất đống rác gần công viên để dọn dẹp.

The community decided to pile rubbish near the park for cleanup.

rác thải khổng lồ

tons rubbish

Thành phố tạo ra hàng tấn rác mỗi ngày từ các hộ gia đình.

The city generates tons of rubbish every day from households.

bao rác

bag rubbish

Cộng đồng đã tổ chức một buổi dọn dẹp để thu gom rác ở Công viên Trung tâm.

The community organized a cleanup to bag rubbish in Central Park.

rubbish (Verb)

/ɹˈʌbɪʃ/
/ɹˈʌbɪʃ/
AI

Nghĩa 01

Chỉ trích gay gắt, phủ nhận hoàn toàn hoặc coi là vô giá trị.

Criticize severely and reject as worthless.

Ví dụ
Cô ấy liên tục phê phán ý tưởng của anh ta trong cuộc họp.She constantly rubbished his ideas in the meeting.
Cộng đồng đã phê phán dự án xây dựng đề xuất.The community rubbished the proposed construction project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rubbish (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rubbish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rubbished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rubbished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rubbishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rubbishing

Video ngữ cảnh