Bản dịch của từ Rubbish trong tiếng Việt

Rubbish

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rubbish (Adjective)

ɹˈʌbɪʃ
ɹˈʌbɪʃ
01

Rất tệ; không có giá trị hoặc vô dụng. Dùng để chê bai chất lượng, hiệu quả hoặc tính quan trọng của một vật, ý tưởng, công việc, v.v.

Very bad; worthless or useless.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rubbish (Noun)

ɹˈʌbɪʃ
ɹˈʌbɪʃ
01

Chất thải, đồ bỏ đi; rác hoặc vật dụng không còn dùng được nữa.

Waste material; refuse or litter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Rubbish (Verb)

ɹˈʌbɪʃ
ɹˈʌbɪʃ
01

Chỉ trích gay gắt, phủ nhận hoàn toàn hoặc coi là vô giá trị.

Criticize severely and reject as worthless.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ