rubbish
rubbish (Adjective)
Nghĩa 01
Rất tệ; không có giá trị hoặc vô dụng. Dùng để chê bai chất lượng, hiệu quả hoặc tính quan trọng của một vật, ý tưởng, công việc, v.v.
Very bad; worthless or useless.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
rubbish (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của rubbish (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
rubbish | - |
Kết hợp từ của rubbish (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đống rác pile rubbish | Cộng đồng quyết định chất đống rác gần công viên để dọn dẹp. The community decided to pile rubbish near the park for cleanup. |
rác thải khổng lồ tons rubbish | Thành phố tạo ra hàng tấn rác mỗi ngày từ các hộ gia đình. The city generates tons of rubbish every day from households. |
bao rác bag rubbish | Cộng đồng đã tổ chức một buổi dọn dẹp để thu gom rác ở Công viên Trung tâm. The community organized a cleanup to bag rubbish in Central Park. |
rubbish (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của rubbish (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | rubbish |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | rubbished |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | rubbished |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | rubbishes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | rubbishing |