Anh - Việt

Bản dịch của từ Swiftly trong tiếng Việt

swiftly

Adverb

swiftly (Adverb)

/swˈɪftli/
/swˈɪftli/
AI

Nghĩa 01

Chỉ hành động diễn ra nhanh chóng, với chuyển động hoặc tốc độ lớn; làm việc một cách mau lẹ.

In a swift manner quickly with quick motion or velocity fleetly.

Ví dụ
Cô ấy hoàn thành bài viết IELTS một cách nhanh chóng.She completed the IELTS writing task swiftly.
Anh ấy không nói nhanh trong bài kiểm tra nói.He did not speak swiftly during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của swiftly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

swiftly

nhanh

swiftlier

nhanh hơn

swiftliest

nhanh nhất

swiftly

nhanh

more swiftly

nhanh hơn

most swiftly

nhanh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh