Bản dịch của từ Thrown trong tiếng Việt

Thrown

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrown(Verb)

ɵɹˈoʊn
ɵɹˈoʊn
01

Dạng quá khứ phân từ của động từ “throw” (ném, quăng). Dùng để diễn tả hành động đã được ném hoặc quăng (ví dụ: “đã bị ném”).

Past participle of throw.

被扔的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Thrown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Throw

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Threw

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Thrown

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Throws

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Throwing

Thrown(Adjective)

ɵɹˈoʊn
ɵɹˈoʊn
01

(từ lóng) Bối rối, hoang mang, không biết nên làm gì hoặc nghĩ gì trong tình huống bất ngờ.

(slang) Confused; perplexed.

困惑

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bện xoắn thành một sợi duy nhất, như tơ hoặc sợi chỉ (quá trình xoắn/ bện các sợi nhỏ lại với nhau để tạo thành một sợi dày hơn).

Twisted into a single thread, as silk or yarn.

扭成一股

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Được phóng/ném đi; đã được tung ra bằng hành động ném.

Launched by throwing.

被抛出的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ