Bản dịch của từ Thrown trong tiếng Việt

Thrown

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrown (Adjective)

ɵɹˈoʊn
ɵɹˈoʊn
01

(từ lóng) Bối rối, hoang mang, không biết nên làm gì hoặc nghĩ gì trong tình huống bất ngờ.

(slang) Confused; perplexed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bện xoắn thành một sợi duy nhất, như tơ hoặc sợi chỉ (quá trình xoắn/ bện các sợi nhỏ lại với nhau để tạo thành một sợi dày hơn).

Twisted into a single thread, as silk or yarn.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Được phóng/ném đi; đã được tung ra bằng hành động ném.

Launched by throwing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ