Bản dịch của từ Sleet trong tiếng Việt

Sleet

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sleet (Noun)

slˈit
slˈit
01

Mưa kèm băng/ mưa đóng băng nhẹ; hiện tượng mưa có lẫn hạt băng nhỏ (do tuyết tan khi rơi), tạo cảm giác vừa mưa vừa có mảnh băng nhỏ rơi xuống.

Rain containing some ice, as when snow melts as it falls.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Sleet (Verb)

slˈit
slˈit
01

Mưa tuyết rơi: trời rơi hỗn hợp tuyết và mưa (hạt băng nhỏ cùng với mưa).

Sleet falls.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ