ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cubicle
Một khu vực nhỏ trong một phòng được ngăn thành từng ô/giữa các vách ngăn, thường thấy trong văn phòng để mỗi người có một không gian làm việc riêng tư hơn (ví dụ: ô làm việc có vách ngăn và bàn).
A small partitionedoff area of a room for example at an office.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/cubicle/