Bản dịch của từ Cubicle trong tiếng Việt

Cubicle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cubicle(Noun)

kjˈubɪklz
kjˈubɪklz
01

Một khu vực nhỏ trong một phòng được ngăn thành từng ô/giữa các vách ngăn, thường thấy trong văn phòng để mỗi người có một không gian làm việc riêng tư hơn (ví dụ: ô làm việc có vách ngăn và bàn).

A small partitionedoff area of a room for example at an office.

办公室的小隔间

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Cubicle (Noun)

SingularPlural

Cubicle

Cubicles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ