Anh - Việt

Bản dịch của từ Bath trong tiếng Việt

bath

NounVerb

bath (Noun)

/bˈæɵ/
/bˈæɵ/
AI

Nghĩa 01 · Một vật chứa lớn đựng nước, dùng để ngâm mình và tắm rửa cơ thể.

Một vật chứa lớn đựng nước, dùng để ngâm mình và tắm rửa cơ thể.

A large container for water, used for immersing and washing the body.

Ví dụ
Sau một ngày dài, cô tận hưởng việc tắm thư giãn để nghỉ ngơi.After a long day, she enjoyed a relaxing bath to unwind.
Em bé vui đùa trong bồn tắm trong giờ vui chơi.The baby splashed happily in the bath during playtime.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đơn vị đo thể tích cổ của người Do Thái, tương đương khoảng 40 lít (khoảng 9 gallon).

Đơn vị đo thể tích cổ của người Do Thái, tương đương khoảng 40 lít (khoảng 9 gallon).

An ancient Hebrew liquid measure equivalent to about 40 litres or 9 gallons.

Ví dụ
Trong văn hóa Do Thái cổ, một bồn tắm có dung tích khoảng 40 lít.In ancient Hebrew culture, a bath was about 40 litres.
Số đo bồn tắm trong lịch sử tiếng Do Thái là khoảng 9 gallon.The bath measurement in Hebrew history was around 9 gallons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của bath (Noun)

SingularPlural

bath

baths

Kết hợp từ của bath (Noun)

ADJECTIVE + bathPREPOSITIONVERB + bathbath + NOUNbath/bathtub + NOUN
Kết hợp từ của bath
Collocation
Ví dụ

phòng tắm

bed bath

Cô ấy thích một bữa tắm giường thư giãn sau một ngày dài.

She enjoys a relaxing bed bath after a long day.

chất lượng kém

tin bath

Cô ấy tắm bồn thiếc trước kỳ thi IELTS.

She took a tin bath before the IELTS exam.

tắm thư giãn

nice bath

Sau cuộc họp nhóm, tôi đã tắm một bồn tắm thật dễ chịu để cảm thấy sảng khoái cho bữa tiệc.

After the group meeting, I took a nice bath to feel fresh for the party.

tắm bong bóng

bubble bath

Trong sự kiện xã hội, Anna đã nói về bồn tắm bong bóng thư giãn của cô ấy sau một ngày dài.

During the social event, Anna talked about her relaxing bubble bath after a long day.

bồn tắm gang

cast-iron bath

Nhiều nhà ở Hà Nội có bồn tắm bằng gang để gia đình sử dụng.

Many homes in Hanoi have a cast-iron bath for family use.

bath (Verb)

/bˈæɵ/
/bˈæɵ/
AI

Nghĩa 01 · Rửa, tắm cho người (như trẻ sơ sinh hoặc người bệnh) bằng cách ngâm họ trong bồn hoặc chậu nước.

Rửa, tắm cho người (như trẻ sơ sinh hoặc người bệnh) bằng cách ngâm họ trong bồn hoặc chậu nước.

Wash (someone) while immersing them in a bath.

Ví dụ
Cô tắm cho con mình mỗi tối.She bathes her baby every night.
Anh ấy thích tắm thư giãn sau giờ làm việc.He enjoys taking a relaxing bath after work.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bath (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bath

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bathed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bathed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

baths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bathing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh