Bản dịch của từ Spa trong tiếng Việt

Spa

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spa(Noun)

spˈɑ
spˈɑ
01

Một thị trấn nhỏ ở phía đông Bỉ, nằm về phía đông nam thành phố Liège; nổi tiếng từ thời Trung cổ vì suối khoáng có tác dụng chữa bệnh.

A small town in eastern Belgium, south-east of Liège; population 10,549 (2008). It has been celebrated since medieval times for the curative properties of its mineral springs.

比利时东部一个以矿泉水闻名的小镇

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bồn/tắm nước nóng có sục khí (bong bóng) để thư giãn và làm dịu cơ thể.

A bath containing hot aerated water.

热水浴

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một suối khoáng hoặc nơi có nguồn nước giàu khoáng chất được cho là có tác dụng tốt cho sức khỏe (ví dụ giúp thư giãn, chữa bệnh da, giảm đau).

A mineral spring considered to have health-giving properties.

矿泉(被认为有益健康的泉水)

spa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Spa (Noun)

SingularPlural

Spa

Spas

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ