Anh - Việt

Bản dịch của từ Curative trong tiếng Việt

curative

NounAdjective

curative (Noun)

/kjˈʊɹətɪv/
/kjˈʊɹətɪv/
AI

Nghĩa 01

Một loại thuốc hoặc chất có tác dụng chữa bệnh, làm khỏi bệnh.

A curative medicine or agent.

Ví dụ
Cô ấy tin vào sức mạnh của các loại thảo dược chữa bệnh.She believes in the power of curative herbs for healing.
Không có bằng chứng khoa học nào chứng minh hiệu quả của các viên đá chữa bệnh.There is no scientific evidence supporting curative crystals' effectiveness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

curative (Adjective)

/kjˈʊɹətɪv/
/kjˈʊɹətɪv/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng chữa khỏi bệnh; dùng để mô tả thuốc, phương pháp hoặc điều trị giúp làm hết bệnh và phục hồi sức khỏe.

Able to cure disease.

Ví dụ
Các liệu pháp chữa trị rất quan trọng để cải thiện kết quả sức khỏe cộng đồng.Curative treatments are essential for improving public health outcomes.
Không phải tất cả các chương trình xã hội tập trung vào biện pháp chữa trị; một số ưu tiên phòng ngừa.Not all social programs focus on curative measures; some prioritize prevention.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh