shit
shit (Verb)
Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh này, “shit” (động từ, cách nói thông tục) có nghĩa là trêu chọc, đánh lừa, hoặc nói đùa gây bối rối với ai đó (không quá nghiêm trọng, thường mang tính đùa hoặc lừa vui).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của shit (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | shit |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | shat |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | shat |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | shits |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | shitting |
shit (Noun)
Nghĩa 01 · Từ dùng để miệt thị, gọi ai đó là người đáng khinh hoặc vô giá trị; thường rất thô tục trong giao tiếp.
Từ dùng để miệt thị, gọi ai đó là người đáng khinh hoặc vô giá trị; thường rất thô tục trong giao tiếp.
A contemptible or worthless person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ thông tục dùng để chỉ đồ đạc, thứ linh tinh hoặc vật dụng cá nhân (thường là dùng thoải mái, hơi thô).
Từ thông tục dùng để chỉ đồ đạc, thứ linh tinh hoặc vật dụng cá nhân (thường là dùng thoải mái, hơi thô).
Things or stuff, especially personal belongings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Chất thải rắn từ ruột; phân (từ ngôn ngữ thông tục, thô tục).
Chất thải rắn từ ruột; phân (từ ngôn ngữ thông tục, thô tục).
Faeces.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Trong nghĩa này, “shit” dùng để chỉ thứ vô giá trị, rác rưởi hoặc lời nói vô nghĩa, tức là đồ tồi, chả ra gì hoặc điều vớ vẩn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05 · Trong ngữ cảnh này, 'shit' được dùng như một từ lóng chỉ chất gây say/ma túy, thường là cần sa (cỏ). Nghĩa là một loại thuốc/thuốc phiện dùng để gây phê, thư giãn hoặc thay đổi tâm trạng.
Trong ngữ cảnh này, 'shit' được dùng như một từ lóng chỉ chất gây say/ma túy, thường là cần sa (cỏ). Nghĩa là một loại thuốc/thuốc phiện dùng để gây phê, thư giãn hoặc thay đổi tâm trạng.
An intoxicating drug, especially cannabis.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của shit (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
shit | shits |
shit (Interjection)
Nghĩa 01 · Một tiếng chửi thốt ra khi bực mình, thất vọng, kinh tởm hoặc ngạc nhiên; dùng để thể hiện cảm xúc tiêu cực mạnh (tương đương “chết tiệt”, “khốn”, “đồ…”, hoặc “ồ không!” tùy ngữ cảnh).
Một tiếng chửi thốt ra khi bực mình, thất vọng, kinh tởm hoặc ngạc nhiên; dùng để thể hiện cảm xúc tiêu cực mạnh (tương đương “chết tiệt”, “khốn”, “đồ…”, hoặc “ồ không!” tùy ngữ cảnh).
An exclamation of disgust, anger, or annoyance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "shit" là một từ lóng trong tiếng Anh, thường được sử dụng để chỉ sản phẩm chất thải của con người hoặc động vật, đồng thời còn mang nhiều nghĩa bóng khác. Trong tiếng Anh Mỹ, "shit" thường được dùng trong ngữ cảnh bình thường với nghĩa thô tục, trong khi đó, trong tiếng Anh Anh, từ này cũng được dùng tương tự nhưng có thể ít phổ biến hơn trong giao tiếp formal. "Shit" còn được sử dụng để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ, ví dụ như sự tức giận hay thất vọng.