Anh - Việt

Bản dịch của từ Shit trong tiếng Việt

shit

VerbNounInterjection

shit (Verb)

/ʃɪt/
/ʃˈɪt/
AI

Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh này, “shit” (động từ, cách nói thông tục) có nghĩa là trêu chọc, đánh lừa, hoặc nói đùa gây bối rối với ai đó (không quá nghiêm trọng, thường mang tính đùa hoặc lừa vui).

Trong ngữ cảnh này, “shit” (động từ, cách nói thông tục) có nghĩa là trêu chọc, đánh lừa, hoặc nói đùa gây bối rối với ai đó (không quá nghiêm trọng, thường mang tính đùa hoặc lừa vui).

Tease or try to deceive (someone).

Ví dụ
Cô ấy chỉ đang trêu chọc bạn về bữa tiệc bất ngờ.She was just shitting you about the surprise party.
Anh ấy thích trêu chọc bạn bè của mình bằng cách giả vờ quên ngày sinh nhật của họ.He loves to shit his friends by pretending to forget their birthdays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thải phân ra khỏi cơ thể; đi đại tiện (hành động đi vệ sinh để loại bỏ chất thải rắn).

Thải phân ra khỏi cơ thể; đi đại tiện (hành động đi vệ sinh để loại bỏ chất thải rắn).

Expel faeces from the body.

Ví dụ
Anh ta ị trong nhà vệ sinh công cộng trong lễ hội.He shit in the public restroom during the festival.
Cô ấy không thể cầm nó và ị ra quần trong bữa tiệc.She couldn't hold it and shit her pants at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của shit (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

shit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

shat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

shat

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

shits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

shitting

shit (Noun)

/ʃɪt/
/ʃˈɪt/
AI

Nghĩa 01 · Từ dùng để miệt thị, gọi ai đó là người đáng khinh hoặc vô giá trị; thường rất thô tục trong giao tiếp.

Từ dùng để miệt thị, gọi ai đó là người đáng khinh hoặc vô giá trị; thường rất thô tục trong giao tiếp.

A contemptible or worthless person.

Ví dụ
Anh ta đúng là một tên khốn, luôn gây rắc rối trong cộng đồng của chúng ta.He's such a shit, always causing trouble in our community.
Mọi người đều biết anh ta là một tên khốn vì tung tin đồn thất thiệt về cô ấy.Everyone knew he was a shit for spreading false rumors about her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Từ thông tục dùng để chỉ đồ đạc, thứ linh tinh hoặc vật dụng cá nhân (thường là dùng thoải mái, hơi thô).

Từ thông tục dùng để chỉ đồ đạc, thứ linh tinh hoặc vật dụng cá nhân (thường là dùng thoải mái, hơi thô).

Things or stuff, especially personal belongings.

Ví dụ
Cô ấy để lại tất cả đồ đạc của mình ở chỗ của anh ấy.She left all her shit at his place.
Bữa tiệc đầy rác rưởi rải rác xung quanh.The party was full of shit scattered around.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chất thải rắn từ ruột; phân (từ ngôn ngữ thông tục, thô tục).

Chất thải rắn từ ruột; phân (từ ngôn ngữ thông tục, thô tục).

Faeces.

Ví dụ
Con chó để lại một đống phân trên vỉa hè.The dog left a pile of shit on the sidewalk.
Trò đùa của diễn viên hài về phân khiến mọi người bật cười.The comedian's joke about poop made everyone laugh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04 · Trong nghĩa này, “shit” dùng để chỉ thứ vô giá trị, rác rưởi hoặc lời nói vô nghĩa, tức là đồ tồi, chả ra gì hoặc điều vớ vẩn.

Trong nghĩa này, “shit” dùng để chỉ thứ vô giá trị, rác rưởi hoặc lời nói vô nghĩa, tức là đồ tồi, chả ra gì hoặc điều vớ vẩn.

Something worthless; rubbish; nonsense.

Ví dụ
Các tờ báo lá cải toàn nói những điều vớ vẩn về những người nổi tiếng.The tabloids are full of shit about celebrities.
Đừng nghe những điều vớ vẩn của anh ta, tất cả chỉ là dối trá.Don't listen to his shit, it's all lies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05 · Trong ngữ cảnh này, 'shit' được dùng như một từ lóng chỉ chất gây say/ma túy, thường là cần sa (cỏ). Nghĩa là một loại thuốc/thuốc phiện dùng để gây phê, thư giãn hoặc thay đổi tâm trạng.

Trong ngữ cảnh này, 'shit' được dùng như một từ lóng chỉ chất gây say/ma túy, thường là cần sa (cỏ). Nghĩa là một loại thuốc/thuốc phiện dùng để gây phê, thư giãn hoặc thay đổi tâm trạng.

An intoxicating drug, especially cannabis.

Ví dụ
Các thanh thiếu niên bị bắt quả tang hút cứt phía sau trường học.The teenagers were caught smoking shit behind the school.
Cảnh sát tìm thấy một đống cứt trong căn hộ của nghi phạm.The police found a stash of shit in the suspect's apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của shit (Noun)

SingularPlural

shit

shits

shit (Interjection)

/ʃɪt/
/ʃˈɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một tiếng chửi thốt ra khi bực mình, thất vọng, kinh tởm hoặc ngạc nhiên; dùng để thể hiện cảm xúc tiêu cực mạnh (tương đương “chết tiệt”, “khốn”, “đồ…”, hoặc “ồ không!” tùy ngữ cảnh).

Một tiếng chửi thốt ra khi bực mình, thất vọng, kinh tởm hoặc ngạc nhiên; dùng để thể hiện cảm xúc tiêu cực mạnh (tương đương “chết tiệt”, “khốn”, “đồ…”, hoặc “ồ không!” tùy ngữ cảnh).

An exclamation of disgust, anger, or annoyance.

Ví dụ
Chết tiệt! Tôi quên mất bữa tiệc sinh nhật của bạn tôi.Shit! I forgot my friend's birthday party.
Khi biết tin, anh ấy đã hét lên, 'Chết tiệt!'When he heard the news, he yelled, 'Shit!'

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh