Bản dịch của từ Stuff trong tiếng Việt

Stuff

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stuff(Noun)

stəf
stˈʌf
01

Một chất hoặc một khối vật chất không xác định hình dạng hay kích thước; nói chung là “đồ” hoặc “vật liệu” không cụ thể.

A substance or a mass of material of indefinite shape or size.

一种不定形或无定形的物质或材料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Những thứ lặt vặt, đồ đạc hoặc vật dụng khác nhau không xác định rõ; dùng để chỉ nhiều món/đồ vật chung chung.

Various miscellaneous items or elements.

杂物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Những vật dụng, đồ đạc được xem là không quan trọng, vô giá trị hoặc chất lượng kém; hàng lặt vặt, đồ bỏ đi.

Material or articles considered as useless or inferior.

废物;无用的物品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stuff (Noun)

SingularPlural

Stuff

-

Stuff(Verb)

stəf
stˈʌf
01

Nhét chặt vào (một đồ đựng hoặc một không gian) bằng cách cho nhiều vật vào đến khi đầy hoặc gần đầy.

Fill (a receptacle or space) tightly with something.

把某物紧紧填满或塞满

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stuff (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stuff

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stuffed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stuffed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stuffs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stuffing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ