Bản dịch của từ Inferior trong tiếng Việt

Inferior

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inferior (Adjective)

ɪnfˈɪɹiɚ
ɪnfˈiɹiəɹ
01

(thuộc) ký tự, chữ hoặc ký hiệu được viết hoặc in ở dưới dòng (ví dụ: chỉ số dưới trong công thức hóa học)

Of a letter figure or symbol written or printed below the line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thấp hơn về vị trí, địa vị hoặc trình độ; ở một mức thấp hơn so với cái khác.

Low or lower in position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có địa vị, cấp bậc hoặc chất lượng thấp hơn; kém hơn so với cái khác.

Lower in rank status or quality.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inferior (Noun)

ɪnfˈɪɹiɚ
ɪnfˈiɹiəɹ
01

Người ở vị trí thấp hơn so với người khác về chức vụ, địa vị hoặc năng lực.

A person lower than another in rank status or ability.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ký tự nhỏ đặt ở dưới dòng bình thường của chữ (ví dụ: chỉ số dưới trong công thức, như H₂O).

An inferior letter figure or symbol.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ