Anh - Việt
glucose
Noun Uncountable
glucose (Noun Uncountable)
/ɡlˈuːkəʊz/
/ˈɡɫuˌkoʊz/
AI
Ví dụ
Sau giờ học, Mia biết rằng đường cung cấp năng lượng cho tế bào não.After school, Mia learned that glucose gives brain cells energy.
Nếu thiếu đường, người cao tuổi có thể yếu trong các hoạt động cộng đồng.Without enough glucose, elderly people may feel weak during community activities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa