Bản dịch của từ Glucose trong tiếng Việt
Glucose
NounNoun Uncountable

Glucose (Noun)
glˈukoʊs
glˈukoʊs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một loại đường đơn, là nguồn năng lượng chính cho tế bào trong cơ thể sinh vật, có công thức hóa học C6H12O6.
A simple sugar that is the primary energy source for cells in living organisms, with the chemical formula C6H12O6.
Ví dụ
Glucose (Noun Uncountable)
01
Một loại đường đơn thuộc nhóm monosaccarit, là nguồn năng lượng chính cho tế bào trong cơ thể sống.
A simple sugar monosaccharide that serves as the main source of energy for cells in living organisms.
Ví dụ
