Bản dịch của từ Glucose trong tiếng Việt

Glucose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glucose(Noun)

01

Chất có vị ngọt, có tự nhiên trong quả cây, mật ong, thường dùng để chế dược phẩm và một số thực phẩm

A naturally occurring sweet sugar found in fruits, plants and honey, often used in food products and pharmaceuticals

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh