Bản dịch của từ Cane trong tiếng Việt

Cane

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cane (Noun)

kˈein
kˈein
01

Một thanh mảnh làm từ tre, sậy hoặc gỗ, thường dùng làm trụ chống cây, gậy đi đường hoặc đôi khi làm dụng cụ để phạt. Nghĩa phổ biến là gậy nhỏ, dài dùng để chống đỡ hoặc làm vật hỗ trợ.

A length of cane or a slender stick, especially one used as a support for plants, a walking stick, or an instrument of punishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thân cây rỗng, có khớp nối và dài, thuộc loại cỏ lớn hoặc cây tre, mía, hoặc thân mảnh của một số cây cọ như mây/ rotan; thường dùng để chỉ thân cây tre, mía hoặc rotan.

The hollow jointed stem of a tall grass, especially bamboo or sugar cane, or the stem of a slender palm such as rattan.

cane meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cane (Verb)

kˈein
kˈein
01

Đánh bằng gậy (thường là gậy mây hoặc gậy tre) như hình thức trừng phạt.

Beat with a cane as a punishment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Uống hoặc dùng chất kích thích (rượu, ma túy, v.v.) với số lượng lớn hoặc liên tục; say sỉn hoặc phê vì tiêu thụ quá nhiều.

Take (drink or drugs) in large quantities.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ