ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Palm
Một loại cây nhiệt đới có thân cao và tán lá dài giống như lông vũ.
A type of tropical tree that has a tall trunk and a crown of long featherlike leaves
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lòng bàn tay thường được liên kết với khả năng cầm nắm đồ vật.
The palm of a hand often associated with the ability to hold objects
Bề mặt bên trong của bàn tay giữa cổ tay và các ngón tay.
The inner surface of the hand between the wrist and the fingers
Cầm hoặc giữ vật gì trong lòng bàn tay, nhất là khi lòng bàn tay ngửa lên hoặc hướng vào trong
To take or hold something in ones hand particularly with the palm facing up or inward
Che phủ hoặc chạm vào vật gì bằng lòng bàn tay
To cover or touch something with the palm
Giấu vật gì trong lòng bàn tay để không bị phát hiện
To conceal something in the palm of ones hand to keep hidden