Bản dịch của từ Crown trong tiếng Việt

Crown

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crown(Noun)

kɹˈaʊn
kɹˈaʊn
01

Một chiếc mũ trang trí hình tròn được quốc vương đội như một biểu tượng của quyền lực, thường được làm hoặc trang trí bằng kim loại quý và đồ trang sức.

A circular ornamental headdress worn by a monarch as a symbol of authority, usually made of or decorated with precious metals and jewels.

Ví dụ
02

Phần răng nhô ra khỏi nướu.

The part of a tooth projecting from the gum.

Ví dụ
03

Phần trên cùng hoặc cao nhất của một cái gì đó.

The top or highest part of something.

Ví dụ
04

Một đồng xu của Anh có mệnh giá 5 shilling hoặc 25 pence, hiện chỉ được đúc với mục đích kỷ niệm.

A British coin with a face value of five shillings or 25 pence, now minted only for commemorative purposes.

Ví dụ
05

Khổ giấy 384×504 mm.

A paper size, 384 × 504 mm.

Ví dụ

Dạng danh từ của Crown (Noun)

SingularPlural

Crown

Crowns

Crown(Verb)

kɹˈaʊn
kɹˈaʊn
01

Phần còn lại trên hoặc tạo thành phần trên cùng.

Rest on or form the top of.

Ví dụ
02

(đầu của em bé khi chuyển dạ) xuất hiện hoàn toàn ở cửa âm đạo trước khi ra ngoài.

(of a baby's head during labour) fully appear in the vaginal opening prior to emerging.

Ví dụ
03

Là đỉnh cao thắng lợi của (một nỗ lực hoặc nỗ lực, đặc biệt là một nỗ lực kéo dài)

Be the triumphant culmination of (an effort or endeavour, especially a prolonged one)

Ví dụ
04

Đánh vào đầu.

Hit on the head.

Ví dụ
05

Lắp mão răng vào (răng)

Fit a crown to (a tooth)

Ví dụ
06

Nghi thức đội vương miện lên đầu (ai đó) để phong họ làm quốc vương.

Ceremonially place a crown on the head of (someone) in order to invest them as a monarch.

Ví dụ

Dạng động từ của Crown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crown

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crowned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crowned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crowns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crowning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ