Bản dịch của từ Triumphant trong tiếng Việt

Triumphant

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Triumphant(Adjective)

tɹɑɪˈʌmfnt
tɹɑɪˈʌmfnt
01

Cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui, tự hào sau khi giành chiến thắng trong một trận đấu, cuộc thi hoặc tình huống cạnh tranh.

Having won a battle or contest victorious.

胜利的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Triumphant (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Triumphant

Chiến thắng

More triumphant

Đắc thắng hơn

Most triumphant

Chiến thắng vang dội nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ