Anh - Việt

Bản dịch của từ Ceremonially trong tiếng Việt

ceremonially

Adverb

ceremonially (Adverb)

/sɛɹəmˈoʊnilli/
/sɛɹəmˈoʊnilli/
AI

Nghĩa 01

Một cách liên quan đến hoặc mang tính lễ nghi, theo nghi thức chính thức; làm theo kiểu trang trọng, trong các buổi lễ hoặc nghi thức.

related to or involving formal ceremonies.

Ví dụ
Họ trao lời thề một cách trang trọng trong một khu vườn đẹp.They exchanged vows ceremonially in a beautiful garden.
Cặp đôi nhảy một cách trang trọng tại buổi tiệc cưới của họ.The couple danced ceremonially at their wedding reception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh