invest
invest (Verb)
Nghĩa 01
Bỏ tiền, thời gian hoặc công sức vào một việc gì đó với hy vọng nhận được lợi ích hoặc lợi nhuận sau này.
Invest in.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Bỏ tiền (hoặc vốn) vào các kênh tài chính, cổ phiếu, bất động sản hoặc một hoạt động kinh doanh với hy vọng thu được lợi nhuận trong tương lai.
Put (money) into financial schemes, shares, property, or a commercial venture with the expectation of achieving a profit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của invest (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | invest |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | invested |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | invested |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | invests |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | investing |
Kết hợp từ của invest (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đầu tư mạnh mẽ invest aggressively | Cô ấy quyết định đầu tư mạnh mẽ vào quảng cáo trên mạng xã hội. She decided to invest aggressively in social media advertising. |
đầu tư mạnh invest heavily | Họ đầu tư mạnh vào các dự án cộng đồng để hỗ trợ phát triển xã hội. They invest heavily in community projects to support social development. |
đầu tư hải ngoại invest overseas | Nhiều sinh viên chọn đầu tư ở nước ngoài để có cơ hội việc làm tốt hơn. Many students choose to invest overseas for better job opportunities. |
đầu tư cá nhân invest personally | Cô ấy quyết định đầu tư cá nhân vào dự án xã hội. She decided to invest personally in the social project. |
đầu tư một cách khôn ngoan invest wisely | Đầu tư một cách khôn ngoan vào năng lượng tái tạo cho tương lai bền vững. Invest wisely in renewable energy for a sustainable future. |