ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Besiege
Bao vây, vây quanh một nơi bằng lực lượng vũ trang để chiếm giữ hoặc bắt buộc đối phương đầu hàng.
Surround (a place) with armed forces in order to capture it or force its surrender.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/besiege/