Anh - Việt

Bản dịch của từ Endow trong tiếng Việt

endow

Verb

endow (Verb)

/ɛndˈaʊ/
/ɛndˈaʊ/
AI

Nghĩa 01

Trao tặng, để lại hoặc cấp một nguồn thu nhập, tài sản hoặc quỹ cho một người hoặc tổ chức (thường là để hỗ trợ lâu dài, như thành lập học bổng, quỹ hoạt động).

Give or bequeath an income or property to a person or institution.

Ví dụ
Nhà từ thiện quyết định ban học bổng cho sinh viên thiếu may mắn.The philanthropist decided to endow a scholarship for underprivileged students.
Doanh nhân giàu có tặng một khoản tiền lớn cho bệnh viện.The wealthy businessman endows a hospital with a large sum of money.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cho ai hoặc cái gì một phẩm chất, khả năng hoặc tài sản nào đó; ban tặng, trao cho (thường là khả năng, tài năng hoặc nguồn lực).

Provide with a quality ability or asset.

Ví dụ
Nhà từ thiện đã trao cho bệnh viện một tầng mới.The philanthropist endowed the hospital with a new wing.
Cô ấy đã tặng quỹ học bổng một khoản quyên góp hào phóng.She endowed the scholarship fund with a generous donation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của endow (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

endow

V2

Quá khứ đơn

Past simple

endowed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

endowed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

endows

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

endowing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh