Bản dịch của từ Trunk trong tiếng Việt
Trunk
Noun

Trunk (Noun)
trʌŋk
trʌŋk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái vòi dài, có thể cầm nắm của con voi, dùng để ngửi, uống nước, nhặt đồ và cầm nắm vật thể.
The elongated prehensile nose of an elephant.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một thùng lớn có nắp gập (bản lề) dùng để đựng hoặc vận chuyển quần áo và đồ đạc khác.
A large box with a hinged lid for storing or transporting clothes and other articles.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
