Anh - Việt

Bản dịch của từ Trunk trong tiếng Việt

trunk

Noun

trunk (Noun)

/trʌŋk/
/trʌŋk/
AI

Nghĩa 01

Phần thân chính của người hoặc động vật, tức là phần cơ thể chính trừ tay/chân (tứ chi) và đầu.

A persons or animals body apart from the limbs and head.

Ví dụ
Cô ấy tựa vào thân cây sồi cổ thụ.She leaned against the trunk of the old oak tree.
Con voi đã dùng vòi để nhặt lấy hạt lạc.The elephant used its trunk to pick up the peanuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Cái vòi dài, có thể cầm nắm của con voi, dùng để ngửi, uống nước, nhặt đồ và cầm nắm vật thể.

The elongated prehensile nose of an elephant.

Ví dụ
Con voi đã sử dụng vòi của mình để lấy thức ăn.The elephant used its trunk to pick up food.
Những đứa trẻ ở sở thú đã ngạc nhiên trước vòi của con voi.Children at the zoo were amazed by the elephant's trunk.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một thùng lớn có nắp gập (bản lề) dùng để đựng hoặc vận chuyển quần áo và đồ đạc khác.

A large box with a hinged lid for storing or transporting clothes and other articles.

Ví dụ
Cô ấy đã đóng gói quần áo vào một chiếc hòm trước khi rời đi đến trường đại học.She packed her clothes in a trunk before leaving for college.
Chiếc hòm cổ ở gác nhà đầy ảnh gia đình cũ.The antique trunk in the attic was filled with old family photos.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Thân cây: phần thân chính, cứng và gỗ của cây, tách biệt với cành và rễ.

The main woody stem of a tree as distinct from its branches and roots.

Ví dụ
Thân cây dày và chắc, tạo bóng mát cho các bữa picnic.The tree's trunk was thick and sturdy, providing shade for picnics.
Thân cây sồi cổ có họa tiết phức tạp từ nhiều năm phát triển.The old oak tree's trunk had intricate patterns from years of growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của trunk (Noun)

SingularPlural

trunk

trunks

Kết hợp từ của trunk (Noun)

ADJECTIVE + trunkVERB + trunk...of trunksPREPOSITION
Kết hợp từ của trunk
Collocation
Ví dụ

quần tập bơi

swim trunk

Nhiều người mặc quần bơi ở bãi biển vào kỳ nghỉ hè.

Many people wear swim trunks at the beach during summer vacations.

cái thùng cũ

old trunk

Chiếc rương cũ thuộc về bà tôi, người thích kể chuyện.

The old trunk belonged to my grandmother, who loved storytelling.

cây gốc to

thick trunk

Thân cây dày của cây sồi hỗ trợ nhiều hoạt động xã hội.

The thick trunk of the oak tree supports many social activities.

cành cây uốn cong

gnarled trunk

Cành cây gãy gọn của cây cổ thụ tạo bóng mát trong công viên.

The gnarled trunk of the old tree provided shade in the park.

thân cây rỗng

hollowed-out trunk

Cành cây rỗng cung cấp một địa điểm viết độc đáo trong công viên.

The hollowed-out trunk provided a unique writing spot in the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh