Bản dịch của từ Trunk trong tiếng Việt

Trunk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trunk(Noun)

trʌŋk
trʌŋk
01

Thân cây: phần thân chính, cứng và gỗ của cây, tách biệt với cành và rễ.

The main woody stem of a tree as distinct from its branches and roots.

树干

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cái vòi dài, có thể cầm nắm của con voi, dùng để ngửi, uống nước, nhặt đồ và cầm nắm vật thể.

The elongated prehensile nose of an elephant.

大象的长鼻子,能够抓取物品。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Phần thân chính của người hoặc động vật, tức là phần cơ thể chính trừ tay/chân (tứ chi) và đầu.

A persons or animals body apart from the limbs and head.

身体的主要部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một thùng lớn có nắp gập (bản lề) dùng để đựng hoặc vận chuyển quần áo và đồ đạc khác.

A large box with a hinged lid for storing or transporting clothes and other articles.

大箱子,用于存放衣物等物品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Trunk (Noun)

SingularPlural

Trunk

Trunks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ