Anh - Việt

Bản dịch của từ Prehensile trong tiếng Việt

prehensile

Adjective

prehensile (Adjective)

/priˈhɛn.sɪl/
/priˈhɛn.sɪl/
AI

Nghĩa 01

(miêu tả về chi hoặc đuôi của động vật) có khả năng cầm nắm, nắm giữ hoặc bám chặt đồ vật hoặc vật khác.

chiefly of an animals limb or tail capable of grasping.

Ví dụ
Con khỉ có đuôi có khả năng nắm để dễ dàng bám vào cành.The monkey has a prehensile tail for grabbing branches easily.
Chó không có khả năng nắm; nó không thể cầm nắm đồ vật như khỉ.A dog is not prehensile; it cannot grasp objects like monkeys.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh