Anh - Việt

Bản dịch của từ Grasping trong tiếng Việt

grasping

Adjective

grasping (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Miêu tả người tham lam, khao khát tích lũy của cải hoặc tiền bạc một cách mạnh mẽ và quá mức.

Greedy eager for wealth.

Ví dụ
Anh ấy luôn tham lam về tiền, không bao giờ hài lòng.He is always grasping for more money, never satisfied.
Cô ấy tránh xa những người tham lam và ích kỷ về bản chất.She avoids people who are grasping and selfish in nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh