Anh - Việt

Bản dịch của từ Futile trong tiếng Việt

futile

Adjective

futile (Adjective)

/fjˈutl/
/fjˈutl/
AI

Nghĩa 01 · Không thể đem lại kết quả hữu ích; vô ích, vô hiệu; việc làm hoặc nỗ lực không có tác dụng, không có ý nghĩa thực tế.

Không thể đem lại kết quả hữu ích; vô ích, vô hiệu; việc làm hoặc nỗ lực không có tác dụng, không có ý nghĩa thực tế.

Incapable of producing any useful result pointless.

Ví dụ
Những nỗ lực vô ích của cô ấy để thuyết phục ủy ban không thành công.Her futile attempts to convince the committee were unsuccessful.
Không vô ích khi tham gia vào các nguyên nhân xã hội có ý nghĩa.It is not futile to engage in meaningful social causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của futile (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

futile

vô ích

more futile

vô ích hơn

most futile

vô ích nhất

Kết hợp từ của futile (Adjective)

ADVERB + futileVERB + futile
Kết hợp từ của futile
Collocation
Ví dụ

dường như vô ích

apparently futile

Cố gắng của cô để thay đổi xã hội dường như vô ích.

Her attempt to change society was apparently futile.

khá vô ích

rather futile

Các nỗ lực của anh ấy để thay đổi hệ thống khá vô ích.

His attempts to change the system were rather futile.

khá vô ích

quite futile

Việc phớt lờ sự quan trọng của giao tiếp xã hội là hoàn toàn vô ích.

It is quite futile to ignore the importance of social interactions.

hoàn toàn vô ích

totally futile

Nỗ lực của anh để thay đổi ý kiến của cô ấy hoàn toàn vô ích.

His attempt to change her mind was totally futile.

ngày càng vô ích

increasingly futile

Chiến dịch truyền thông xã hội ngày càng vô ích trong việc tiếp cận khán giả trẻ.

Social media campaigns are increasingly futile in reaching younger audiences.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh