Anh - Việt

Bản dịch của từ Incapable trong tiếng Việt

incapable

Adjective

incapable (Adjective)

/ɪnkˈeipəbl̩/
/ɪnkˈeipəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Không thể hành xử một cách hợp lý hoặc không thể tự lo liệu công việc, sinh hoạt; không có khả năng quản lý bản thân hoặc xử lý việc của mình.

Unable to behave rationally or manage one's affairs.

Ví dụ
Cô ấy không thể tự ra quyết định.She is incapable of making decisions on her own.
Hành động không đủ năng lực của anh ấy gây ra hỗn loạn trong cộng đồng.His incapable actions led to chaos in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Không có khả năng làm việc gì đó; không thể thực hiện hoặc đạt được điều gì (do thiếu năng lực, sức lực, kỹ năng hoặc điều kiện). Dùng để mô tả người hoặc vật không làm được một việc cụ thể.

Unable to do or achieve (something)

Ví dụ
Anh ấy không thể nói dối về tình trạng xã hội của mình.He is incapable of lying about his social status.
Cô ấy cảm thấy không thể kết bạn trong vòng xã hội mới.She felt incapable of making friends in the new social circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của incapable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

incapable

không thể

more incapable

không có khả năng hơn

most incapable

không có khả năng nhất

Kết hợp từ của incapable (Adjective)

ADVERB + incapableVERB + incapable
Kết hợp từ của incapable
Collocation
Ví dụ

vô căn cứ hiến pháp

constitutionally incapable

Học sinh nội tâm không thể nói chuyện trước công chúng.

The introverted student was constitutionally incapable of speaking in public.

vốn dĩ không thể

inherently incapable

Một số người nghĩ rằng trẻ em vốn dĩ không có khả năng hiểu các quy tắc xã hội phức tạp.

Some people think that children are inherently incapable of understanding complex social rules.

khá không thể

quite incapable

Trong bài thi nói IELTS, một số học sinh cảm thấy khá không có khả năng nói về các vấn đề xã hội như sự kiện cộng đồng.

In the IELTS speaking test, some students feel quite incapable of talking about social issues like community events.

hoàn toàn không thể

totally incapable

Anh ấy hoàn toàn không thể giao tiếp với người mới.

He is totally incapable of socializing with new people.

hoàn toàn không thể

clearly incapable

Trong phần thi nói, anh ấy rõ ràng không có khả năng trả lời câu hỏi số 3 tốt.

In the speaking test, he was clearly incapable of answering question 3 well.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh