Bản dịch của từ Incapable trong tiếng Việt

Incapable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incapable(Adjective)

ɪnkˈeipəbl̩
ɪnkˈeipəbl̩
01

Không thể hành xử một cách hợp lý hoặc không thể tự lo liệu công việc, sinh hoạt; không có khả năng quản lý bản thân hoặc xử lý việc của mình.

Unable to behave rationally or manage one's affairs.

无法理性行为或管理自己事务

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không có khả năng làm việc gì đó; không thể thực hiện hoặc đạt được điều gì (do thiếu năng lực, sức lực, kỹ năng hoặc điều kiện). Dùng để mô tả người hoặc vật không làm được một việc cụ thể.

Unable to do or achieve (something)

无法做到或实现的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Incapable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Incapable

Không thể

More incapable

Không có khả năng hơn

Most incapable

Không có khả năng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ