Anh - Việt

Bản dịch của từ Rationally trong tiếng Việt

rationally

Adverb

rationally (Adverb)

/ɹˈæʃənəli/
/ɹˈæʃnəli/
AI

Nghĩa 01

một cách hợp lý; theo lý trí hoặc dựa trên phán đoán đúng đắn và suy nghĩ cẩn trọng

in a way that is based on reason or good judgment.

Ví dụ
Cô ấy giải thích quyết định của mình một cách hợp lý với bạn bè.She explained her decision rationally to her friends.
Ủy ban phân tích ngân sách một cách hợp lý.The committee rationally analyzed the budget proposals.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách hợp lý, theo lý lẽ và suy nghĩ logic chứ không theo cảm xúc hoặc xúc động

logically.

Ví dụ
Cô ấy giải thích quyết định của mình một cách hợp lý với bạn bè.She explained her decision rationally to her friends.
Anh ấy tiếp cận vấn đề một cách hợp lý, xem xét tất cả các lựa chọn.He approached the problem rationally, considering all options.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một cách hợp lý, dựa trên lý trí và suy xét thấu đáo; hành xử/đưa ra quyết định một cách chín chắn và có lý

sensibly.

Ví dụ
Cô ấy cân nhắc một cách hợp lý trước khi đưa ra quyết định.She rationally considered the consequences before making a decision.
Nhóm bàn luận vấn đề một cách hợp lý mà không bị xúc động.The group discussed the issue rationally without getting emotional.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của rationally (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

rationally

hợp lý

more rationally

hợp lý hơn

most rationally

hợp lý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh