Anh - Việt

Bản dịch của từ Logically trong tiếng Việt

logically

Adverb

logically (Adverb)

/lˈɑdʒɪkli/
/lˈɑdʒɪkli/
AI

Nghĩa 01

một cách hợp lý, theo những nguyên tắc của logic; suy luận hay diễn đạt dựa trên lý lẽ chặt chẽ và hợp lý

according to the principles of logic.

Ví dụ
Cô ấy giải thích điểm của mình một cách logic trong cuộc tranh luận.She explained her point logically during the debate.
Giáo sư đã tranh luận với lập luận hợp lý về vụ án của mình.The professor argued his case logically with valid reasoning.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

theo cách hợp lý, dựa trên suy xét tốt và phán đoán đúng đắn

in a way that is reasonable and based on good judgment.

Ví dụ
Cô ấy tiếp cận vấn đề một cách hợp lý, xem xét tất cả các giải pháp có thể.She approached the problem logically, considering all possible solutions.
Một cách hợp lý, quyết định đầu tư vào giáo dục là lựa chọn tốt nhất.Logically, the decision to invest in education was the best choice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của logically (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

logically

một cách hợp lý

more logically

hợp lý hơn

most logically

hợp lý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh