Bản dịch của từ Elephant trong tiếng Việt

Elephant

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elephant (Noun)

ˈɛləfn̩t
ˌɛləfn̩t
01

Một loài động vật có vú rất lớn, ăn thực vật, có vòi dài có thể cầm nắm, ngà dài làm bằng ngà voi, và đôi tai lớn; sống ở châu Phi và miền nam châu Á. Là động vật sống trên cạn lớn nhất hiện nay.

A very large plant-eating mammal with a prehensile trunk, long curved ivory tusks, and large ears, native to Africa and southern Asia. It is the largest living land animal.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một kích thước giấy in lớn, thường là 28 × 23 inch (khoảng 711 × 584 mm).

A size of paper, typically 28 × 23 inches (approximately 711 × 584 mm).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh