Anh - Việt

Bản dịch của từ Lsd trong tiếng Việt

LSD

Noun

LSD (Noun)

/ˈɛlˌɛsdˌiː/
/ˈɛɫˈsid/
AI

Nghĩa 01 · Một loại ma túy bất hợp pháp rất mạnh gây ảo giác và làm thay đổi cảm nhận, tâm trạng तथा suy nghĩ.

Một loại ma túy bất hợp pháp rất mạnh gây ảo giác và làm thay đổi cảm nhận, tâm trạng तथा suy nghĩ.

A powerful illegal drug that causes hallucinations and changes in perception mood and thought

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh