Anh - Việt

Bản dịch của từ Preserving trong tiếng Việt

preserving

Verb

preserving (Verb)

/prɪzˈɜːvɪŋ/
/prɪˈzɝvɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · duy trì để một phẩm chất, truyền thống, mối quan hệ hoặc tình trạng tiếp tục tồn tại

duy trì để một phẩm chất, truyền thống, mối quan hệ hoặc tình trạng tiếp tục tồn tại

keeping a quality tradition relationship or condition continuing without change

Ví dụ
Maria đang gìn giữ truyền thống gia đình bằng cách dạy cho những người hàng xóm trẻ.Maria is preserving her family's tradition by teaching it to younger neighbors.
Chính sách này không duy trì niềm tin giữa cử tri và các nhà lãnh đạo địa phương.The policy is not preserving trust between voters and local leaders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · giữ cho thứ gì đó ở tình trạng hiện có và ngăn nó bị hư hại, mất đi hoặc thay đổi

giữ cho thứ gì đó ở tình trạng hiện có và ngăn nó bị hư hại, mất đi hoặc thay đổi

keeping something in its original or existing state or preventing it from being damaged lost or changed

Ví dụ
Maria ủng hộ việc bảo tồn ba công viên lịch sử cho các gia đình thu nhập thấp ở New York.Maria supports preserving three historic parks for New York's low-income families.
Kế hoạch nhà ở năm 2024 không bảo vệ những căn nhà giá rẻ cho cư dân lớn tuổi.The 2024 housing plan is not preserving affordable homes for elderly residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · chế biến hoặc xử lý thực phẩm để có thể bảo quản lâu mà không bị hỏng

chế biến hoặc xử lý thực phẩm để có thể bảo quản lâu mà không bị hỏng

treating food so that it can be stored for a long time without spoiling

Ví dụ
Mary đang bảo quản rau cho các gia đình thu nhập thấp tại vườn cộng đồng.Mary is preserving vegetables for low-income families at the community garden.
Dự án xã hội không bảo quản thực phẩm bằng cách ngâm trái cây.The social project is not preserving food by pickling fruit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh