Anh - Việt

Bản dịch của từ Wig trong tiếng Việt

wig

NounVerb

wig (Noun)

/wɪg/
/wˈɪg/
AI

Nghĩa 01

Một vật che đầu làm từ tóc thật hoặc tóc giả, thường được những người như thẩm phán, luật sư chuyên tranh tụng đội trong tòa án hoặc do những người muốn che hói đầu sử dụng.

A covering for the head made of real or artificial hair, typically worn by judges and barristers in law courts or by people trying to conceal their baldness.

Ví dụ
Cô ấy đội một bộ tóc giả để che đi đầu hói của mình.She wore a wig to cover her baldness.
Người thẩm phán đội một bộ tóc giả trước khi vào phòng tòa.The judge put on a wig before entering the court.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của wig (Noun)

SingularPlural

wig

wigs

Kết hợp từ của wig (Noun)

ADJECTIVE + wigPREPOSITIONVERB + wig
Kết hợp từ của wig
Collocation
Ví dụ

tóc giả bột

powdered wig

Thẩm phán mặc một bờm tóc bột trong quá trình tòa án.

The judge wore a powdered wig during the court proceedings.

bộ giả tóc rối

Afro wig

Cô ấy đã mặc một bộ tóc giả kiểu Afro tới buổi tiệc.

She wore an Afro wig to the costume party.

tóc giả màu vàng hoe

blond wig

Cô ấy đã đội một bộ tóc giả màu vàng nhạt đến bữa tiệc mặc đẹp.

She wore a blond wig to the fancy dress party.

tóc giả xoăn

curly wig

Cô ấy đã mặc một bộ tóc giả xoăn đến buổi tiệc.

She wore a curly wig to the costume party.

wig (Verb)

/wɪg/
/wˈɪg/
AI

Nghĩa 01

Mắng mỏ, khiển trách ai một cách nặng nề; la rầy gay gắt để chỉ trích hoặc cảnh cáo.

Rebuke (someone) severely.

Ví dụ
Cô ấy mắng mắng con cái vì ứng xử không đúng mực ở nơi công cộng.She wigs her children for misbehaving in public.
Giáo viên mắng mắng học sinh vì không hoàn thành bài tập về nhà.The teacher wigs the students for not completing their homework.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh