Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissolving trong tiếng Việt

dissolving

Verb

dissolving (Verb)

/dɪzˈɔlvɪŋ/
/dɪzˈɔlvɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho một chất rắn hòa vào hoặc tan trong một chất lỏng, trở thành một phần của dung dịch

to make a solid become part of a liquid.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đang tan rã rào cản giữa các cộng đồng thông qua chương trình giáo dục.The charity is dissolving barriers between communities through education programs.
Việc tan rã các định kiến là rất quan trọng để thúc đẩy tính bao dung trong xã hội.The dissolving of stereotypes is crucial for fostering inclusivity in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dần dần biến mất; tan đi theo thời gian (không còn nhìn thấy hoặc cảm nhận được nữa).

to disappear gradually.

Ví dụ
Sự hiểu lầm giữa bạn bè đang tan biến theo thời gian.Misunderstandings between friends are dissolving over time.
Sự căng thẳng trong cộng đồng đang dần tan biến khi mọi người giao tiếp.The tension in the community is slowly dissolving as people communicate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dissolving (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dissolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dissolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dissolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dissolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dissolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh