Bản dịch của từ Tie, trong tiếng Việt
Tie,

Tie, (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mối liên kết hoặc sự gắn bó giữa hai người hoặc nhiều hơn.
A bond or connection between two or more people
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mối liên hệ hoặc quan hệ gắn kết giữa người, nhóm hoặc sự vật
A connection relationship or link between people groups or things
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tie, (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một mối quan hệ hoặc kết nối giữa hai hoặc nhiều người.
To create a connection or relationship
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Có số điểm hoặc kết quả bằng với đối thủ khác trong một cuộc thi
To have the same score or result as another competitor
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tie, (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mối quan hệ hoặc sự liên hệ giữa người, nhóm, địa điểm hay sự vật.
A relationship or connection between people groups places or things
Từ tiếng Việt gần nghĩa
